Tủ rack 42U Vertiv sản xuất năm 2026
Mô tả
Tủ rack (hay còn gọi là tủ mạng, tủ kỹ thuật) không chỉ đơn thuần là một chiếc tủ sắt, mà là “khung xương” giúp tổ chức, bảo vệ và quản lý toàn bộ hạ tầng công nghệ thông tin. Tùy vào kích thước và môi trường, tủ rack có những ứng dụng chuyên biệt sau:
Trung tâm dữ liệu (Data Centers) và Phòng Server
Đây là ứng dụng phổ biến nhất, nơi các dòng tủ tiêu chuẩn như Vertiv VR hay iKORACK được sử dụng để:
-
Tối ưu hóa không gian: Chứa các thiết bị theo chiều dọc (đơn vị đo là U), giúp đặt được hàng chục máy chủ (Server), thiết bị lưu trữ (Storage) và Switch trên cùng một diện tích sàn.
-
Quản lý luồng khí: Kết hợp với hệ thống điều hòa chính xác như Liebert CRV để tạo ra các hành lang nóng/lạnh, ngăn chặn việc thiết bị quá nhiệt.
-
Quản lý cáp chuyên nghiệp: Sử dụng các thanh quản lý cáp dọc và ngang để tổ chức hàng nghìn sợi cáp mạng và cáp nguồn, giúp dễ dàng bảo trì và tránh nhầm lẫn.
Hạ tầng Viễn thông và Mạng Edge
-
Trạm BTS & Viễn thông: Tủ rack bảo vệ các thiết bị truyền dẫn, bộ thu phát sóng và hệ thống nguồn DC khỏi bụi bẩn và tác động môi trường.
-
Edge Computing (Điểm cuối): Các dòng tủ nhỏ (6U, 9U, 12U) treo tường hoặc đặt sàn được lắp tại các chi nhánh ngân hàng, cửa hàng bán lẻ để chứa UPS nhỏ (như Delta 6kVA) và thiết bị mạng tại chỗ.
Hệ thống An ninh và Giám sát (Security)
-
Lưu trữ Camera (CCTV): Chứa các đầu ghi hình (NVR/DVR), màn hình giám sát và hệ thống ổ cứng lưu trữ.
-
Kiểm soát ra vào: Tập trung các bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống thẻ từ, vân tay của tòa nhà.
Hệ thống Âm thanh và Truyền hình (Audio/Visual)
-
Tủ rack được dùng để lắp đặt các bộ khuếch đại (Ampli), bộ trộn (Mixer), và thiết bị điều khiển ánh sáng trong các hội trường, phòng họp hoặc trạm phát thanh truyền hình.
Quản lý Nguồn điện (Power Management)
Tủ rack là nơi lắp đặt các thiết bị phân phối và dự phòng nguồn:
-
UPS lắp Rack: Các dòng như Liebert ITA2 hay GXT5 được thiết kế để nằm gọn trong tủ rack.
-
rPDU: Các bộ phân phối nguồn thông minh như Vertiv Geist hoặc PowerGo được gắn dọc thân tủ để cấp nguồn trực tiếp cho từng server.
Tủ rack 42U Vertiv
| Yêu cầu kỹ thuật Tủ rack | Thông số kỹ thuật Model: SR-V061220SF Part number: 01230842 |
Đáp ứng kỹ thuật | |
| Tủ Rack | Số lượng: ≥ 14 tủ rack | 14 tủ | Đạt |
| Sản xuất năm 2023 trở lại đây | Sản xuất năm 2023 trở lại đây | Đạt | |
| Loại tủ: 19 inch 42U | Loại tủ: 19 inch 42U | Đạt | |
| Kích thước: Cao: 42U, Rộng: 600mm, Sâu: 1200mm | Kích thước: Cao: 42U, Rộng: 600mm, Sâu: 1200mm | Đạt | |
| Tủ RACK chịu được tải trọng: ≥ 1500 kg với tải tĩnh | Tủ RACK chịu được tải trọng lên đến 1600 kg với tải tĩnh | Đạt | |
| Độ sâu gắn thiết bị: Phải có khả năng thay đổi | Độ sâu gắn thiết bị: có khả năng thay đổi | Đạt | |
| Cửa trước: Một cánh | Cửa trước: Một cánh | Đạt | |
| Cửa sau: Hai cánh | Cửa sau: Hai cánh | Đạt | |
| Loại cửa trước và sau có đục lỗ thoáng | Loại cửa trước và sau có đục lỗ thoáng | Đạt | |
| Có đánh số vị trí U lắp thiết bị trong tủ | Có đánh số vị trí U lắp thiết bị trong tủ | Đạt | |
| Cánh cửa tủ: Có khóa, được thiết kế dễ tháo lắp không chiếm diện tích | Cánh cửa tủ: Có khóa, được thiết kế dễ tháo lắp không chiếm diện tích | Đạt | |
| Vật liệu: Tủ được làm bằng thép chuyên dụng, phủ sơn tĩnh điện tiêu chuẩn EIA-310-D/E | Vật liệu: Tủ được làm bằng thép chuyên dụng, phủ sơn tĩnh điện tiêu chuẩn EIA-310-D/E | Đạt | |
| Phụ kiện: Đầy đủ phụ kiện thanh quản lý cáp dọc, tấm bịt mặt trước | Phụ kiện: Đầy đủ phụ kiện thanh quản lý cáp dọc, tấm bịt mặt trước | option mua thêm | |
| Lỗ đi cáp: Đáy và nóc tủ rack thiết kế sẵn lỗ để đi dây cáp. Ngoài ra, trên nóc tủ được thiết kế để có thể lắp đặt các máng chạy cáp giữa các tủ rack với nhau, tăng độ linh hoạt trong việc đi dây cáp trong trường hợp cần thiết để sau này khi nâng cấp trung tâm dữ liệu | Lỗ đi cáp: Đáy và nóc tủ rack thiết kế sẵn lỗ để đi dây cáp. Ngoài ra, trên nóc tủ được thiết kế để có thể lắp đặt các máng chạy cáp giữa các tủ rack với nhau, tăng độ linh hoạt trong việc đi dây cáp trong trường hợp cần thiết để sau này khi nâng cấp trung tâm dữ liệu | Đạt | |
| Có bánh xe dịch chuyển linh hoạt và hệ thống chân định vị trên mặt sàn | Có bánh xe dịch chuyển linh hoạt và hệ thống chân định vị trên mặt sàn | Đạt | |
| Khả năng lắp đặt thanh PDU: Mỗi tủ Rack có thể lắp được ≥ 02 PDU | Khả năng lắp đặt thanh PDU: Mỗi tủ Rack có thể lắp được ≥ 02 PDU | Đạt | |
| Chứng nhận: Có chứng nhận UL hoặc RoHS hoặc China RoHS | Chứng nhận: Có chứng nhận UL hoặc RoHS hoặc China RoHS | Đạt | |
| Cấp bảo vệ IP 20 hoặc tương đương | Cấp bảo vệ IP 20 hoặc tương đương | ||
| Yêu cầu kỹ thuật PDU | Thông số kỹ thuật Model: CP8853 | Đáp ứng kỹ thuật | |
| PDU | Số lượng: ≥ 28 thanh PDU | 28 thanh PDU | Đạt |
| Đáp ứng tiêu chuẩn tương thích điện từ EN 55022/ EN 55032 hoặc EN/IEC 61000 | CE, EN55032 & EN55024, IEC60950-1, RoHS | Đạt | |
| Điện áp vào nằm trong dải điện áp 346 – 415V 3 Phase, tần số 50Hz | Dải điện áp không thấy đua vào datasheet | ||
| – Điện áp ra: Nằm trong dải điện áp 200-240VAC; – Tần số: Các thiết bị điện sử dụng tần số 50 Hz hoạt động được khi kết nối với PDU. |
– Điện áp ra: điện áp 230VAC; – Tần số: Các thiết bị điện sử dụng tần số 50 Hz hoạt động được khi kết nối với PDU. |
Dải điện áp không thấy đua vào datasheet | |
| Công suất ≥ 17300W | 7.3kW | Partner điều chỉnh lại | |
| Có dây kéo dài tối thiểu 1.8m kèm phích cắm và ổ cắm công nghiệp CEE- EN 60309/IEC 60309 3P+N+PE | Có dây kéo dài tối thiểu 1.8m kèm phích cắm và ổ cắm công nghiệp CEE- EN 60309/IEC 60309 3P+N+PE | Mua thêm ổ cắm công nghiệp | |
| Tổng số ổ cắm cho thiết bị /PDU: ≥ 30 ổ chuẩn IEC C13 , ≥ 6 ổ chuẩn IEC C19 | Tổng số ổ cắm cho thiết bị /PDU: 30 ổ chuẩn IEC C13 , 6 ổ chuẩn IEC C19 | Đạt | |
| Cho phép hiển thị điện áp đầu vào, tổng dòng điện, tổng công suất (kW) thông qua màn hình LCD | Cho phép hiển thị điện áp đầu vào, tổng dòng điện, tổng công suất (kW) thông qua màn hình LED | Partner điều chỉnh lại | |
| Cho phép giám sát dòng điện, công suất, điện áp của thanh PDU | Cho phép giám sát dòng điện, công suất, điện áp của thanh PDU | Đạt | |
| Giám sát thông qua giao thức truyền thông SNMP | DHCP, HTTP, HTTPS, IPv4, IPv6, LDAP, NTP, RADIUS, RSTP, SSH, SMTP, SNMP (v1/v2c/v3), Syslog, TACACS+ | Đạt | |
| Tiêu chuẩn về môi trường: RoHS hoặc China RoHS | CE, EN55032 & EN55024, IEC60950-1, RoHS | Đạt | |
| Yêu cầu kỹ thuật KVM | Thông số kỹ thuật Model: CLRA19KMM8A | Đáp ứng kỹ thuật | |
| Thiết bị KVM | 02 Thiết bị KVM rackmount, 17″ LCD, cùng các phụ kiện, kết nối đi kèm | 18.5” LED LCD Monitor, 16:9 Aspect Ratio | Phụ kiện kết nối chỉ bao gồm các phụ kiện theo kèm standard theo máy |

Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
(Mr Hoàng) Hotline: 0388454589
Website: Dieuhoachinhxac.com












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.